Đại học Quốc gia Chungnam đã đóng một vai trò hàng đầu trong sứ mệnh quốc gia giáo dục thanh thiếu niên tài năng và tham gia vào sự sáng tạo của những người địa phương. Đại học Chungnam cung ứng tạo sinh viên của mình với Những ứng dụng giảng dạy cũng sẽ đào cho họ Chẳng hạn một loại mới của trí thức hoặc chuẩn bị tạo họ cho Các nhiệm vụ của thế kỷ 21.
Thông tin chung về đại học Chung Nam
Đại học Quốc gia Chungnam, đã được coi chính là tổ chức tuyệt vời nhất của việc học cao hơn ở miền trung Hàn Quốc. Cùng triết lý giáo dục phát triển, sáng tạo hay dịch vụ, Đại học Quốc gia Chungnam nỗ lực hết mình trong nhiều lĩnh vực học thuật để trở nên một trong 100 trường đại học bậc nhất trên thế giới.
- Tên trường: Chungnam National University
- Tên Hàn ngữ: 충남대학교
- Năm thành lập: 1952
- Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Gung-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc.
- Số lượng sinh viên: 30.200 (2018)
- Thể loại: Công lập
- Web: http://plus.cnu.ac.kr/html/kr/
Trường Đại học Quốc gia Chungnam có khuôn viên xanh rất rộng lớn, xung quanh chính là Những cơ quan hành chính của chính phủ, Đặc khu điều tra hoặc sáng tạo Daedeok, Quân khu 3, thành phố tự trị đặc biệt Sejong…Đặc biệt trường hiện là một trong số Những trường đại học Quốc gia có khả năng phát triển và đang trong quá trình cải thiện vươn tới chỉ tiêu trở nên Trường Đại học Quốc gia có tình so nhất ở trên khắp cả nước.
Là 1 trong các trường visa thẳng 2019
- Là 1 trong TOP 5 Trường Đại học Quốc gia Hàn Quốc
- Có khuôn viên xanh hay lớn rộng lớn (đứng thứ 3 toàn quốc)
- Có địa chỉ hạ tầng hiện đại, bên cạnh Các văn phòng chính phủ hay Những viện khảo sát
- Hệ thống phân biệt giảng dạy và điều tra ưu việt (được bình chọn là 1 trong top 100 trường đại học tại Châu Á)
đến từ trường Các du học sinh chỉ mất 50 phút để đi đến Seoul chỉ bằng tàu KTX, mất 15 phút bằng xe buýt để đến thành phố tự trị cá biệt Sejong hay mất 10 phút đi bộ đến từ Ga suối nước nóng Yuseong của đường tài điện ngầm nhất để đến trường hay đường tàu điện ngầm.
Chuyên ngành đào tạo tại trường
| Ngành | Khoa |
| Nhân văn |
Ngôn ngữ tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, Ngôn ngữ học, Lịch sử, Khảo cổ học, Triết học, Lịch sử Hàn Quốc.
|
| Khoa học xã hội | Xã hội học, Thư viện & tin tức, Tâm lý học, Truyền thông, Hành chính công, Khoa học chính trị hay ngoại giao |
| Kinh tế và quản trị |
Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh, kế toán, kinh doanh quốc tế), Kinh tế, Thương mại Quốc tế.
|
| Kỹ thuật | Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Công trình dân dụng, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật sản xuất điện thoại, Kỹ thuật biển, Kỹ thuật hàng không vũ trụ, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật hoặc khoa học sóng, Kỹ thuật viễn thông hay tin tức, kỹ thuật smartphone tính, kỹ thuật vật liệu Nano, Kỹ thuật va khoa học vật liệu, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hay khoa học polymer, Hóa học ứng dụng, Kỹ thuật hệ thống vải hay vật liệu hữu cơ. |
| Nông nghiệp và khoa học cuộc sống | Khoa học mùa vụ, thiết kế vườn, Kỹ thuật nông nghiệp, Kỹ thuật chiếc điện thoại cơ sở sinh học, Công nghệ sinh học hay khoa học động vật, Khoa học trung tâm sinh học động vât, Sinh học chương trình, hoa học nền tảng sinh học, Công nghệ hay khoa học thực phẩm, Kỹ thuật dân dụng hoặc nền tảng địa phương, Toán, Lý, Hóa, tin tức hay phân tích, Khoa học chưa gian hay vũ trụ, Công nghệ sinh học, Địa lý hoặc khoa học nền trái đất, Kinh tế nông nghiệp, Nhảy múa (Dance). |
| Sinh thái nhân văn | Quần áo hoặc vải vóc, thực phẩm hoặc dinh dưỡng, tin tức hoặc cuộc sống người tiêu dung. |
| Thuốc thú y | Thuốc thú y |
| Y tá | Y tá |
| Khoa học trung tâm sinh học | khoa học trung tâm sinh học, vi sinh và sinh học phân tử. |

Học phí:
- 2 kỳ/năm.
- Khoa học xã hội hay nhân văn: 3.370.00 KRW/kỳ
- Khoa học tự nhiên: 4.270.00 KRW/kỳ
- Kỹ thuật: 4.850.00 KRW/kỳ
- Y tá: 7.650.00 KRW/kỳ
Học bổng:
| Khóa học | Những dòng học bổng |
| Chương trình đào tạo tiếng Hàn |
Học bổng dành cho Du học sinh học tiếng có thành tích học hỏi cao
Học bổng khuyến khích tạo du học sinh nhập học đại học
|
| Đại học |
Học bổng dành cho sinh viên có năng lực tiếng Anh/ tiếng Hàn
Học bổng cho sinh viên có thành tích học tập cao (GPA)
|
| Sau đại học |
Học bổng dành cho sinh viên mới có điểm nhập học cao
Học bổng tạo sinh viên có thành tích học tập cao (GPA)
Học bổng topic dành tạo sinh viên có học bổng topik 4 trở lên
|
| Khác |
Học bổng chính phủ Hàn Quốc (bậc đại học, sau đại học)
Học bổng GKS
|
5. Kí túc xá
| Khóa học | Loại phòng | Mức giá |
| đào tạo tiếng Hàn | 2 hay 3 người/ phòng |
Khoảng 1.000.000 kwon
(Bao gồm tiền ăn bữa sáng hay tôi)
|
Sinh viên chính quy
(Đại học/Sau đại học)
| 2 người/phòng | 800.000 won/kỳ |
Nhận xét
Đăng nhận xét